VietJetAir là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được cấp phép bay trong nước và quốc tế.
VietJetAir sẽ mang lại cơ hội đi máy bay cho những người chưa từng sử dụng loại phương tiện này trước đó do hạn chế về khả năng tài chính, đáp ứng nhu cầu giao thương, thăm hỏi người thân và đi du lịch của người Việt Nam và khách quốc tế ngày càng tăng. VietjetAir biến việc đi lại bằng đường không trở nên gần gũi, dễ dàng cho cho hành khách thông qua chính sách giá vé rẻ và linh động, đội ngũ nhân viên thân thiện và nhiệt tình, cùng các dịch vụ bay an toàn và tiện lợi.VietJetAir hiện khai thác dòng tàu bay Airbus A320, đưa Quý khách tới 3 trung tâm kinh tế lớn của Việt Nam là TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Hà Nội. Từ giữa năm 2012, VietJetAir đã bắt đầu mở rộng mạng đường bay tới các tỉnh thành khác của Việt Nam và các điểm đến trong khu vực Đông Nam Á, Bangkok là điểm đến đầu tiên được khai thác
Điều kiện vé máy bay Vietjet Air
1. Các loại phí đổi, phí phạt (áp dụng theo khách/chặng bay/ lần thay đổi)
| LOẠI PHÍ | QUỐC NỘI (VNĐ) | QUỐC TẾ (USD) |
| Phí thay đổi chuyến bay, ngày bay,chặng bay | 250.000 VND | 25 USD |
| Phí đổi tên | 250.000 VND | 25 USD |
| Phí hủy hành trình và bảo lưu vé | 250.000 VND | 25 USD |
| GÓI HÀNH LÝ | QUỐC NỘI (VND) | QUỐC TẾ (USD) | |
| Mua tại sân bay (trong vòng 4 giờ so với giờ khởi hành) | Mang đến 15 kg (trên 15kgs, mỗi kg vượt được tính theo phí hành lý quá cước) | 200.000 | 30 |
| Hành lý quá cước (tính theo mỗi kgs) | 30.000 | 15 | |
| Mua trước qua website /callcenter/đại lý/phòng vé | Mang đến 15kg | 100.000 | 12 |
| Mang đến 20kg | 130.000 | 15 | |
| Mang đến 25kg | 200.000 | 20 | |
| Mang đến 30kg | 300.000 | 25 | |
3. Phí chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/ chặng bay)
| LOẠI GHẾ | MỨC PHÍ | MỨC PHÍ |
| Hạng Skyboss | Hạng Eco và Promo | |
| Chỗ ngồi thường | Miễn phí | 20.000 |
| Chỗ ngồi đặc biệt | Miễn phí | 60.000 |
4. Phí phục vụ và Quản trị (Tính theo khách/ chặng bay)
TÊN PHÍ
|
Quốc nội (VND)
| Quốc tế (USD) |
Phí phục vụ
|
50.000
|
3
|
| Phí quản trị |
30.000
|
2
|
5. Thuế giá trị gia tăng (VAT): tính theo tiền vé. Áp dụng mức phí 10% cho tất cả các chặng bay nội địa. Không áp dụng cho các chặng bay quốc tế.
6. Phí phục vụ em bé: Tính theo khách/ chặng bay. Đang áp dụng miễn phí.
7. Lệ phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay quốc nội)
Sân bay xuất phát
| Người Lớn (VND) |
Trẻ em
(VND) |
HÀ NỘI (HAN)
| 60.000 | 30.000 |
HỒ CHÍ MINH (SGN)
| 60.000 | 30.000 |
HẢI PHÒNG (HPH)
| 60.000 | 30.000 |
ĐÀ NẴNG (DAD)
| 60.000 | 30.000 |
HUẾ (HUI)
| 60.000 | 30.000 |
ĐÀ LẠT (DLI)
| 60.000 | 30.000 |
PHÚ QUỐC (PQC)
| 60.000 | 30.000 |
NHA TRANG (CXR)
| 60.000 | 30.000 |
BUÔN MÊ THUỘT (BMV)
| 60.000 | 30.000 |
VINH (VII)
| 50.000 | 25.00 |
Lệ phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế)
Sân bay xuất phát
| Người Lớn (USD) |
Trẻ em
(USD) |
HỒ CHÍ MINH (SGN)
| 23 | 11,5 |
HÀ NỘI (HAN)
| 16 | 8 |
BKK
| 20 | 10 |
8. Phí Thanh toán (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế.)
Áp dụng cho cả hành trình quốc nội và quốc tến cho lần thanh toán đầu tiên
Hình thức thanh toán
|
Tiền tệ (VND)
|
| Thẻ tín dụng | 30.000 |
| Thẻ nội địa | 30.000 |
| Tiền mặt | 30.000 |
| Ngân hàng, điểm thu hộ | 30.000 |
9. Pre-Book meal
Pre-Book meal
|
MỨC PHÍ
|
Đặt suất ăn trên website Vietjet 48 tiếng trước giờ khởi hành.
- Giá thấp hơn 20%. - Được phục vụ trước. - Luôn luôn có món ăn yêu cầu. | 44,000 VNĐ |
Suất ăn nóng:
|
Phụ thu: 20,000VND (01USD/30THB) cho một suất ăn nóng
Áp dụng cho tất cả các suất ăn nóng có phục vụ trên các chặng bay quốc tế. Bao gồm suất ăn nóng bán trên máy bay và suất ăn được đặt trước . |
Xe Bus
|
MỨC PHÍ
|
Đặt vé trên website Vietjet 24 tiếng trước giờ bay khởi hành. Xe đón và trả khách theo giờ của mỗi chuyến bay. Chặng: Nội Bài - Hà Nội - Nội Bài.
Thời gian và địa điểm đón khách: + Tại Hà Nội: trước giờ bay 2h30' (Hai tiếng ba mươi phút) mỗi chuyến bay, tại rạp xiếc Trung Ương số 67- 69 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội + Tại sân bay Nội Bài: sau 30' (Ba mươi phút) giờ máy bay đáp thực tế tại khu vực xe đón khách của Công ty vận tải Việt thanh, làn xe nhượng quyền cuối sảnh A, tầng 1, sân bay Nội Bài, Thời gian và địa điểm trả khách: + Tại Hà Nội: 90 Yên Phụ, Ba Đình, Hà Nội; Cổng rạp xiếc Trung Ương số 67-69 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tại sân bay Nội Bài: Tầng 2, Ga đi nội địa, sảnh B | 40,000 VNĐ |